1. Thông tin mô hình
Chọn chu kỳ và tỷ lệ đạt để test nhiều kịch bản: đạt 100%, 80%, 60% kế hoạch...
%
đ
người
2. Danh sách sản phẩm/dịch vụ
Số lượng là kế hoạch mục tiêu. Tỷ lệ đạt sẽ tự kéo sản lượng thực tế để tính kịch bản.
| Sản phẩm/Dịch vụ | Giá bán đ |
Giá vốn/đơn đ |
Biến đổi riêng % |
SL mục tiêu | SL thực tế | Doanh thu |
|---|
3. Bảng chi phí linh hoạt
Mỗi khoản chi phí có thể nhập cố định/kỳ, theo doanh thu %, theo đơn/sản phẩm. Anh có thể thêm, sửa, xóa tự do.
Chọn chi phí gợi ý
Tick khoản cần dùng, app sẽ thêm vào bảng. Sau đó vẫn sửa/xóa bình thường.
| Tên chi phí | Nhóm | Cố định/kỳ đ |
Theo doanh thu % |
Theo đơn/SP đ |
Ghi chú | Tổng chi phí |
|---|
4. Phân tích từng sản phẩm
Bảng này giúp nhìn ra sản phẩm nào kéo doanh thu, sản phẩm nào kéo lợi nhuận.
| Sản phẩm | Doanh thu | Lời gộp/đơn | Tổng lời gộp | Biên lời | Đánh giá |
|---|